All Mã giống: Top Green

Hạt giống Dưa leo lai F1 Top Green

Cây sinh trưởng phát triển khỏe, chống chịu sâu bệnh tốt, năng suất cao. Dạng trái dài 20 - 22cm, trái có màu xanh đẹp, thịt dày, ăn giòn ngọt. • Thu hoạch 34 - 36 ngày sau gieo, thời gian thu hoạch dài. Năng suất 50 - 55 tấn/ha. • Mật độ trồng 1.2m x 0.5m. Lượng giống sử dụng: 70 - 80gr/ 1000m2 • TCCS: 0701:2019/MSA • Xuất xứ: Việt Nam • HSD: 24 tháng kể từ ngày sản xuất trên bao bì

Giá bán sỉ & lẻ:
Liên hệ báo giá sỉ & lẻ
Sẵn hàng tại kho
Chỉ tiêu chất lượng hạt giống
Độ sạch (Purity) ≥ 99.0%
Tỷ lệ nảy mầm (Germ.) ≥ 85.0%
Độ ẩm (Moisture) ≤ 10.0%
Thời vụ gieo trồng Quanh năm
Thời gian thu hoạch 30 - 35 ngày
Bảo quản / Đóng gói Bao màng nhôm
Hạt giống thuần F1 chính hãng, bảo quản chân không giữ trọn sức sống mầm.
Giao hàng toàn quốc, kiểm tra bao bì nguyên vẹn trước khi thanh toán.
Hỗ trợ kỹ thuật canh tác từ ngâm ủ hạt giống, làm đất đến thu hoạch.

Thông tin chi tiết & Hướng dẫn canh tác

QUY TRÌNH TRỒNG VÀ CHĂM SÓC DƯA LEO LAI F1 TOP GREEN

\n

I.      Đặc tính giống

\n
    \n
  • Cây sinh trưởng phát triển khỏe, khả năng phân cành, nhánh mạnh, chống chịu sâu bệnh tốt, dễ trồng, dễ chăm sóc, năng suất cao và ổn định: 55 – 60 tấn/
  • \n
  • Trái dài đồng đều, trung bình 20 – 22 cm. Trái có màu xanh đẹp, thịt dày, ăn dòn ngọt, chịu vận chuyển.
  • \n
  • Thời gian sinh trưởng ngắn, thu hoạch 36 – 38 ngày sau gieo, thời gian thu hoạch dài.
  • \n
  • Trồng quanh năm
  • \n
\n

II.   Kỹ thuật canh tác:

\n
    \n
  1. Kỹ thuật trồng và bón phân. \n
      \n
    • Mật độ trồng: 1,2m x 0,5m. Lượng giống dùng cho 01 ha: 700 – 800 gram.
    • \n
    • Bón phân: Lượng bón cho 01 ha
    • \n
    \n
  2. \n
\n

- Lượng phân:

\n+ Lượng phân bón cho 01ha, phân chuồng hoai: 18 - 20m3; phân hữu cơ vi sinh: 1.000kg; Vôi: 800-1.000 kg. NPK 16-16-8: 400 - 420kg; NPK 20-20-15: 420 - \n \n450kg; \n \n  \n \n \n \n  \n \nHạng mục \n  \n \nTổng số \n  \n \nBón lót \nBón thúc \n \n \nLần 1 \n \n10 NST \nLần 2 \n \n20 NST \nLần 3 \n \n40 NST \n \n \nPhân chuồng \n18 - 20 m3 \n18 - 20 m3 \n \n \n \n \n \nVôi \n800-1.000 kg \n800-1.000 kg \n \n \n \n \n \nHữu cơ VS \n1.000 kg \n1.000 kg \n \n \n \n \n \nNPK 16-16-8 \n400 - 420kg \n400 – 420 kg \n \n \n \n \n \nNPK 20-20-15 \n420 - 450 kg \n \n90 – 100 kg \n130 - 140 kg \n140-150 kg \n \n \n \n  \n

2.  Kỹ thuật chăm sóc:

\n
    \n
  • Vôi nên rải cùng lúc cày bừa để tăng hiệu quả phân hóa học.
  • \n
  • Bấm lá chân (những lá già, sâu bệnh) khi cây đã lớn giữ cho bộ lá luôn khỏe, xanh tốt. Làm cỏ kịp thời.
  • \n
  • Bón phân xa dần gốc theo tuổi cây, bón sâu 6-7 cm để tăng hiệu quả phân bón
  • \n
  • Bắt nhánh (chèo): Khi cây ra nhánh bà con nên bắt nhánh bám đều lên lưới theo dạng xương cá.
  • \n
\n

3.  Bảo vệ thực vật.

\n
    \n
  • Áp dụng các biện pháp phòng trừ dịch hại tổng hợp để quản lý sâu bệnh trong suốt mùa vụ gieo trồng.
  • \n
  • Sử dụng 1 số loại thuốc BVTV sau để phòng & trị các loại dịch hại phổ biến:
  • \n
\n+ Bệnh mốc sương (giả sương mai): Phun thuốc Insuran, Ridomil gold, Antracol, Tilt super \n \n+ Bệnh nứt thân xì mủ (chảy nhựa): Phun thuốc Score, Amistar top, Aliette, ( Phun theo liều khuyến cáo trên bao bì ). \n \n+ Bệnh thán thư: Phun thuốc Amistar top, Carban, Topsin, Ridomil gold,… (phun theo liều khuyến cáo trên bao bì ). \n

III.   Nguồn gốc xuất xứ: Việt Nam

Đánh giá của nhà vườn

0 nhận xét đã duyệt

Điểm trung bình

0.0/5

Tất cả đánh giá đều được kiểm duyệt trước khi hiển thị công khai.

Chưa có đánh giá nào được hiển thị. Bạn có thể trở thành người đầu tiên chia sẻ trải nghiệm về giống cây này.

Gửi đánh giá

Trải nghiệm của bạn về giống cây này như thế nào?

Các giống cây trồng liên quan

Z Liên hệ tác giả ☎ Hotline nhanh